hắt hiu

Học thuật
Thân thiện
hắt hiu

Ngọn đèn dầu hắt hiu trong căn phòng nhỏ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lay động nhè nhẹ, phất phơ: Dùng để miêu tả sự chuyển động rất nhẹ nhàng, yếu ớt của một vật (như ngọn lửa, cành cây) dưới tác động của gió hoặc một luồng hơi nhỏ.
    • Lạnh lẽo, vắng vẻ, tiêu điều: Thường dùng để miêu tả một không gian, cảnh vật cảm giác cô quạnh, thiếu sức sống hơi lạnh lẽo.
  2. Trạng từ:

    • Một cách lay động nhẹ nhàng: Miêu tả cách thức di chuyển hoặc rung động yếu ớt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ngọn đèn dầu trong túp lều tỏa ánh sáng hắt hiu. (Ánh sáng từ ngọn đèn dầu trong túp lều leo lét, yếu ớt.)
    • Căn nhà nhỏ nằm hắt hiu trên sườn đồi. (Căn nhà nhỏ nằm cô quạnh, vắng vẻ trên sườn đồi.)
  • Trạng từ:

    • cờ bay hắt hiu trong làn gió nhẹ. ( cờ bay phất phơ, nhè nhẹ trong làn gió nhẹ.)
    • Ánh nến cháy hắt hiu trước bàn thờ. (Ngọn nến cháy leo lét, lay động trước bàn thờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hắt hiu lạnh lẽo": Nhấn mạnh sự lạnh lẽo, cô quạnh đến tội nghiệp của một cảnh vật.
    • Mùa đông, con đường làng trở nên hắt hiu lạnh lẽo.
  • "hắt hiu heo may": Miêu tả sự lay động nhẹ trong làn gió heo may se lạnh, thường gợi cảm giác thu về.
    • Những chiếc vàng rơi hắt hiu heo may.
Biến thể từ gần giống
  • Hiu hắt (tính từ): Có nghĩa tương tự, cũng chỉ sự vắng vẻ, lạnh lẽo, tiêu điều.
    • Cảnh chiều nơi bến đò thật hiu hắt.
  • Hiu quạnh (tính từ): Nhấn mạnh sự vắng vẻ, cô đơn đến rợn ngợp.
    • Ngôi nhà bỏ hoang giữa cánh đồng trông thật hiu quạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Lay lắt: (Cháy, sống) một cách yếu ớt, không ổn định, có thể tắt/mất bất cứ lúc nào.
  • Phất phơ: Đung đưa, lay động nhẹ nhàng trong gió.
  • Tiêu điều: Vắng vẻ, thiếu sức sống, thường dùng cho cảnh vật.
Từ trái nghĩa
  • Ồn ào: nhiều tiếng động, náo nhiệt.
  • Sầm uất: Đông đúc, nhộn nhịp, phồn thịnh (thường nói về phố xá).
  • Rực rỡ: Sáng chói, rạng rỡ, tràn đầy sức sống.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Hắt hiu lạnh lẽo: Một cụm từ cố định thường dùng trong văn chương để vẽ nên một khung cảnh buồn , liêu.
    • Quán tranh đứng hắt hiu lạnh lẽo bên đường.
  • Gió hắt hiu: Chỉ làn gió nhẹ, hơi lạnh mang cảm giác buồn.
    • Chiều thu, gió hắt hiu thổi qua hàng cây.
hắt hiu

Ngọn đèn dầu hắt hiu trong căn phòng nhỏ.

  1. tt, trgt Lay động nhè nhẹ: Như hắt hiu cùng hơi gió heo may (Thế-lữ); Ngọn đèn trông lọt trướng huỳnh hắt hiu (K).